Tài nguyên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_1664.jpg DSC_2242.jpg DSC_2240.jpg WP_20131119_0121.jpg WP_20131119_0161.jpg Chuc_Mung_Ngay_NGVN_20_11.swf DSC01343.jpg IMG_0735.jpg Hinh0226_JIP.jpg Videoplayback_8.mp3 DSCF9228.jpg DSCF9189.jpg 50_ban_thang_dep_nhat_lich_su1.flv Toan_61.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Loi_lam_va_su_biet_on.flv Bui_phan7.swf Bui_phan8.swf Mung_ngay_Nha_giao_Viet_Nam_20_11.bmp

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Mạnh Hùng)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&DT Huyện Đăk Glong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TUẦN 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: đỗ minh ái
    Ngày gửi: 23h:16' 20-10-2024
    Dung lượng: 392.4 KB
    Số lượt tải: 84
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH BÀI HỌC TOÁN 4 - TUẦN 1
    TOÁN: CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
    Bài 01: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
    Tiết 1: LUYỆN TẬP - Trang 6
    Thứ hai Ngày dạy: …. tháng 9 năm 2024
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    - Đọc, viết, xếp được thứ tự các số đến 100 000 (ôn tập). Nhận biết được cấu tạo và
    phân tích số của số có ba chữ số, viết số thành tổng các trăm, chục và đơn vị (ôn tập).
    Nhận biết được ba số tự nhiên liên tiếp (bổ sung)
    - Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
    - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. Chăm
    chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
    - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy( PHT, BN)
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    1. HĐ Khởi động: Trò chơi Truyền điện. (Ví dụ nội dung trò chơi:
    Câu 1: Đọc số sau; 324567,345678
    Câu 2: Cho biết chữ số 3 thuộc hàng nào, nêu giá trị của chữ số 3 trong số đó)
    - HS nghe GV hướng dẫn trò chơi. Tham gia trò chơi
    - HS cùng GV nhận xét, đánh giá, tổng kết trò chơi.
    - GV Nhận xét, tuyên dương.
    - GV dẫn dắt vào bài mới
    2. HĐ Luyện tập:
    Bài 1. Số? (Làm việc cá nhân) Nêu số và cách đọc số.
    - HS nhận biết câu 1 dưới sự hướng dẫn của GV.
    - Câu 2, 3, 4 học sinh làm PHT.
    - HS cùng GV nhận xét, tuyên dương. Chốt kết quả đúng
    Bài 2: (Làm việc nhóm 2) Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:
    - HS nêu nội dung tranh bạn Mai làm gì?
    - Các nhóm làm việc vào PHT
    - Đổi PHT soát theo nhóm bàn trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau.
    - HS cùng GV Nhận xét, tuyên dương.

    Bài 3; 4: (Làm việc cá nhân) Số?
    - HS làm bài tập vào vở.
    - HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau.
    - HS cùng GV nhận xét tuyên dương. GV chốt KQ đúng
    Bài 5. (Làm việc nhóm 4) theo pp khăn trải bàn .Số?
    - HS nêu giá trị các số liền trước, liền sau
    - Các nhóm làm việc vào phiếu học tập nhóm.
    - Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau.
    - GV Nhận xét, tuyên dương: Yêu cầu HS nêu cách tìm số liền trước và liền sau của số
    cho trước
    3. HĐ Vận dụng trải nghiệm
    - HS làm việc theo sự HD của GV: GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trò
    chơi hái hoa,...sau bài học để học sinh nhận biết số liền trước, số liều sau, đọc số, viết
    số...
    + Bài toán: Tìm số ở ô có dấu “?” để được ba số liên tiếp.
    - GV cho HS nêu.
    21 210
    21 211
    ?
    - Nhận xét, tuyên dương

    12 210

    ?

    12 208

    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
    .................................................................................................................................
    .................................................................................................................................
    ÔN LUYỆN TOÁN:
    BÀI 1: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

    - Luyện tập kĩ năng đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100 000. Biết được
    cấu tạo thập phân của số trong phạm vi 100 000. Viết được số thành tổng các chục
    nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại. Tìm được số liền trước, số liền sau của
    một số; số lớn nhất, số bé nhất trong bốn số đã cho. Viết được bốn số đã cho theo thứ tự
    từ bé đến lớn và từ lớn đến bé. Làm tròn được số có năm chữ số đến hàng nghìn. Giải
    được bài toán thực tế liên quan đến xác định số lớn nhất, số bé nhất trong bốn số.'
    - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp. - Có ý thức
    giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. Có ý thức tự giác học
    tập, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
    - Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc.

    * HS làm BT 1,2,3, 4,5 ( trang 6,7) VBT Toán in Tập 1.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

    - Giáo viên: Vở BT toán in và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
    - Học sinh: Bảng con, bảng nhóm. Vở BT Toán GK.

    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

    Hoạt động Luyện tập
    - Làm bài tập ở vở bài tập trang 6,7
    Bài 1 (trang 6): >, <, =
    - HS nêu yêu cầu.
    - Làm bài cá nhân vào VBT.
    - HS lần lượt nêu kết quả.
    - Nhận xét, bổ sung.
    * Phương pháp giải:
    Bước 1: Tính giá trị của vế có phép tính cộng.
    Bước 2: So sánh:
    +) Số có ít chữ số hơn thì có giá trị bé hơn.
    +) Các số có cùng số chữ số thì so sánh các cặp chữ số cùng hàng lần lượt từ trái sang
    phải.
    Bài 2 (trang 6,7): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    - HS nêu yêu cầu.
    - Thảo luận nhóm 2 và làm vào VBT.
    - Các nhóm trình bày.
    - Nhận xét, bổ sung.
    * Phương pháp giải:
    a) So sánh các số đã cho để tìm số có giá trị bé nhất.
    b) Xác định hàng của chữ số 5 ở mỗi số rồi chọn đáp án thích hợp
    c) Khi làm tròn số lên đến hàng trăm, ta so sánh chữ số hàng chục với 5. Nếu chữ số
    hàng chục bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.
    Bài 3 ( trang 7): Số
    - Hs nêu yêu cầu.
    - Thảo luận nhóm 2 và làm vào VBT.
    - Các nhóm trình bày.
    - Nhận xét, bổ sung.
    *Phương pháp giải:
    Dựa vào cách viết số thành tổng rồi điền số thích hợp vào ô trống.
    Bài 4 ( trang 7) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
    - Hs nêu yêu cầu.
    - Thảo luận nhóm 2 và làm vào VBT.
    - Các nhóm trình bày.
    - Nhận xét, bổ sung.
    * Phương pháp giải:
    a) So sánh số lượng liều vắc-xin tiêm mỗi ngày rồi trả lời câu hỏi của bài toán.

    b) Từ ý a), sắp xếp tên các ngày theo thứ tự có số liều vắc-xin đã tiêm được từ nhiều
    nhất đến ít nhất.
    Bài 5 (trang 7) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    - Hs nêu yêu cầu.
    - Thảo luận nhóm 4 và làm vào VBT.
    - Các nhóm trình bày.
    - Nhận xét, bổ sung.
    *Phương pháp giải:
    Chuyển chỗ 1 que tính để được số thỏa mãn yêu cầu của đề bài.
    *Lời giải chi tiết:
    - Chuyển chỗ một que tính xếp được số lớn nhất có thể. Số đó là 99 450.
    - Chuyển chỗ hai que tính xếp được số bé nhất có thể. Số đó là 30 438
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
    ..............................................................................................................................
    ..............................................................................................................................
    *****************************
    CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
    Bài 01: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
    Tiết 2: LUYỆN TẬP - Trang 7
    Thứ ba Ngày dạy: …. tháng 9 năm 2024
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    - Củng cố so sánh số, thứ tự số phân tích cấu tạo số bài 1, (tìm số lớn nhất, số bé
    nhất) (bài tập 2) và phát triển năng lực (bài tập 5). Nhận biết được cấu tạo và phân tích
    số của số có 6 chữ số, viết số thành tổng các hàng trăm nghìn, chục nghìn, nghìn ,trăm,
    chục và đơn vị (ôn tập). Nhận biết được ba số tự nhiên liên tiếp (bổ sung)
    - Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
    - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. Biết
    lắng nghe, học tập nghiêm túc.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
    - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    1. HĐ Khởi động: Trò chơi: Hỏi nhanh – đáp gọn
    - HS tham gia trò chơi để khởi động bài học.
    - HS cùng GV nhận xét, tuyên dương.

    - GV dẫn dắt vào bài mới
    2. HĐ Luyện tập:
    Bài 1. (Làm việc theo nhóm) Nêu cách so sánh số >, <, =
    - HS nghe GV hướng dẫn nhận biết các dấu “>, <, =” ở câu có dấu “?”.
    - HS làm theo yêu cầu GV. Chia sẻ KQ, nhận xét
    - HS cùng GV nhận xét, tuyên dương.
    Bài 2: (Làm việc cá nhân) Chọn câu trả lời đúng?
    a.Số bé nhất trong các số 20 107,19482,15 999,18 700
    b.Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 8?
    c.Số dân của một phường là 12 967 người, số dân của phường đó làm tròn đến hàng
    nghìn là: A 12 900, B 13 000,C 12 000,D 12 960
    - HS làm vào PHT rồi đổi chéo cho nhau
    - Đại diện trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau.
    - GV Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 3: (Làm việc cá nhân) Số?
    - HS làm bài tập vào vở.
    - HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau. ( cách nối số với cấu tạo số)
    - GV nhận xét, tuyên dương. Chốt KQ đúng
    Bài 4. (Làm việc cá nhân)
    - HS đọc yêu cầu của bài, phân tích đề bài.
    - HS nghe GV hướng dẫn dựa theo so sánh số.So sánh từ hàng lớn nhất đến nhỏ nhất.rồi
    xếp
    - Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau.
    Bài 5; Đố em!
    Số 28569 được xếp bởi các que tính như sau

    Hãy chuyển chỗ một que tính để tạo thành số bé nhất.
    - GV Nhận xét, tuyên dương.( 20568)
    3. HĐ Vận dụng trải nghiệm.

    - HS tham gia theo HD của GV: GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trò
    chơi, hái hoa,...sau bài học để học sinh nhận biết số theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến
    bé, đọc số, viết số...
    - Nhận xét, tuyên dương
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    *****************************
    ÔN LUYỆN TOÁN: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (T1)
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

    - Luyện tập kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000.
    Tính giá trị biểu thức liên quan đến các phép tính cộng, trừ, nhân, chia có hoặc không
    có dấu ngoặc. Giải bài toán thực tế liên quan đến các phép tính cộng, trừ, nhân, chia đã
    học.
    - Biết tự giác học tập, làm bài tập và các nhiệm vụ được giao. Tham gia tốt trò
    chơi, vận dụng. Phát triển năng lực giao tiếp trong hoạt động nhóm.
    - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. Có ý
    thức tự giác học tập, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. Biết giữ trật tự, lắng nghe và học
    tập nghiêm túc.
    * HS làm BT 1,2,3, 4,5 ( trang 9,10) VBT Toán in Tập 1.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - Giáo viên: Vở BT toán in và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
    - Học sinh: Bảng con, bảng nhóm. Vở BT Toán in.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    *Hoạt động: Luyện tập (Làm bài tập ở vở bài tập trang 9,10)
    Bài 1 (trang 9) : Nối các phép tính có cùng kết quả.
    - HS nêu yêu cầu.
    - Làm bài cá nhân vào VBT.
    - HS chia sẻ bài làm trước
    - Nhận xét, bổ sung- chốt kiến thức.
    *Phương pháp giải:
    -Tính nhẩm để tìm ra những phép tính có cùng kết quả.
    -Vậy các phép tính có cùng kết quả là:

    Bài 2 (trang 9)
    - HS nêu yêu cầu.
    - Thảo luận nhóm 2 và làm vào VBT.
    - Các nhóm trình bày.
    - Nhận xét, bổ sung, chốt kiến thức.
    *Phương pháp giải:
    - Thực hiện phép nhân thừa số thứ hai với từng chữ số của thừa số thứ nhất theo thứ tự
    từ phải sang trái.
    - Thực hiện chia lần lượt từ trái sang phải
    Bài 3 ( trang 10)
    -2 HS đọc bài toán, tìm hiểu bài toán:
    Bài toán cho biết gì?
    Bài toán hỏi gì?
    - HS giải vào vở.
    - HS chia sẻ trước lớp, nêu cách giải, bài giải.
    - Nhận xét.
    *Phương pháp giải:
    - Tìm số kg muối 5 xe chở được = Số kg muối mỗi xe chở x 5
    - Số kg muối mỗi xã nhận được = Tổng số muối : số xã
    Bài 4 ( trang 10)
    - Hs nêu yêu cầu.
    - Thảo luận nhóm 2 và làm vào VBT.
    - Các nhóm trình bày.
    - Nhận xét, bổ sung.
    * Phương pháp giải:
    - Biểu thức chỉ có phép tính nhân, chia thì ta thực hiện tính từ trái sang phải.
    - Biểu thức có chứa dấu ngoặc thì thực hiện tính trong ngoặc trước.
    Bài 5 (trang 10)
    - Hs nêu yêu cầu.
    - Thảo luận nhóm 4 và làm vào VBT.
    - Các nhóm trình bày.
    - Nhận xét, bổ sung.
    * Phương pháp giải:
    Dựa vào cách đặt tính rồi tính để điền các chữ số còn thiếu vào ô trống.
    * Lời giải chi tiết:

    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
    ..............................................................................................................................

    ..............................................................................................................................
    *****************************
    CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
    Bài 02: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000
    (T1) – Trang 9
    Thứ tư Ngày dạy: …. tháng 9 năm 2024
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    - Tính nhẩm, đặt tính rồi tính được các phép cộng,trừ có nhớ trong phạm vi 100 000
    (ôn tập). Biết đặt tính rồi tính các phép tính các phép tính dạng 100 000 trừ đi một số
    hoặc có tổng là 100 000. Tính giá trị của biểu thức. Thông qua hoạt động luyện tập thực
    hành, vận dụng giải bài toán thực tế.
    - Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học và năng
    lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
    - Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
    - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    1. HĐ Khởi động: Trò chơi: Hỏi nhanh – đáp gọn
    - HS tham gia trò chơi để khởi động bài học.
    - HS cùng GV nhận xét, tuyên dương.
    - GV dẫn dắt vào bài mới
    2. HĐ Luyện tập:
    Bài 1. (Làm việc cá nhân) Tính nhẩm
    - HS thực hiện bài tập theo hướng dẫn của GV: HS nhận biết được phép cộng, trừ với số
    tròn chục, tròn trăm.
    - Chia sẻ KQ trước lớp
    - GV nhận xét, tuyên dương.
    Bài 2: (Làm việc nhóm 2) Đặt tính rồi tính:
    8 254 + 6 392
    58 623 + 25 047
    36 073 - 847
    74 528 – 16 240

    - HS thực hiện các phép tính vào vở, 2 học sinh làm BN
    - HS chia sẻ, nhận xét lẫn nhau
    - GV Nhận xét, tuyên dương. Chốt KQ đúng
    Bài 3: (Làm việc cá nhân) Tính giá trị biểu thức?
    a. 57 670 – (29 653 - 2 653)
    b. 16 000 + 8 140 + 2760
    - HS làm bài tập vào vở.
    - HS nêu kết quả trước lớp, nhận xét lẫn nhau.
    - GV nhận xét, tuyên dương.
    Bài 4: (Làm việc cá nhân) Bài toán:
    Giá một hộp bút là 16 500 đồng, giá một ba lô học sinh nhiều hơn giá một hộp bút là 62
    500 đồng ,Mẹ mua cho An một hộp bút và một ba lô học sinh,Hỏi mẹ của An phải trả
    người bán bao nhiêu tiền?
    - HS phân tích bài toán dưới sự HD cảu GV: (Bài toán cho biết gì? hỏi gì) nêu cách giải.
    - GV nhận xét tuyên dương.
    3. HĐ Vận dụng trải nghiệm.
    - HS tham gia dưới dự HD của GV: GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trò
    chơi, hái hoa,...sau bài học để học sinh nhận biết cách cộng, trừ các số trong phạm vi
    100 000, đọc số, viết số...
    - Nhận xét, tuyên dương
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    *****************************
    CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
    Bài 02: ÔN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (T2) – Trang 10
    Thứ năm Ngày dạy: …. tháng 9 năm 2024
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    - Tính nhẩm, đặt tính rồi tính được các phép nhân, chia số có 4,5 chữ số cho số có 1
    chữ số. Biết đặt tính rồi tính các phép tính nhân chi cho số có 1 chữ số. Thông qua hoạt
    động luyện tập thực hành, vận dụng giải bài toán thực tế.

    - Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
    - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
    - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    1. HĐ Khởi động:
    - HS tham gia trò chơi để khởi động bài học.
    - HS cùng GV nhận xét, tuyên dương.
    - GV dẫn dắt vào bài mới
    2. HĐ Luyện tập:
    Bài 1. (Làm việc cá nhân ) Những phép tính nào dưới đây có cùng kết quả:

    - HS chơi trò chơi tìm bạn, dùng bảng mang phép tính có kết quả giống nhau đứng thành
    1 nhóm
    - GV nhận xét, tuyên dương.
    Bài 2: (Làm việc cá nhân ) Đặt tính và tính
    5 071 x 9
    17 218 x 4
    56472 : 8
    91 503: 7
    - HS nêu cách thực hiện ,làm vào vở
    - HS trình bày cách tìm kết quả, nhận xét lẫn nhau.
    - GV Nhận xét, tuyên dương. Củng cố mối liên hệ số chia và số dư, mở rộng số dư lớn
    nhất, nhỏ nhất
    Bài 3: (Làm việc cá nhân)
    Có 4 xe ô tô, mỗi xe chở 4 500 kg gạo đến giúp đỡ đồng bào vùng bị lũ lụt. Dự kiến
    tất cả số gạo đó được chia đều cho 5 xã. Hỏi mỗi xã sẽ nhận được bao nhiêu ki lô
    gam gạo?
    - HS làm bài tập vào vở.1 HS làm phiếu nhóm
    - HS đổi vở nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau.
    - GV nhận xét, tuyên dương.
    Bài 4: (Làm việc cá nhân) Tính giá trị của biểu thức

    a. 6 000 x 5 : 3
    b. 13 206 x ( 36 : 9 )
    - HS nêu thứ tự thực hiện phép tính và làm vào phiếu, chia sẻ kết quả, nhận xét.
    - GV nhận xét tuyên dương.
    3. HĐ Vận dụng.
    - HS tham gia theo sự HD của GV: GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trò
    chơi, hái hoa,...sau bài học để học sinh nhận biết các phép tính cộng, trừ nhân chia, tính
    giá trị biểu thức ...
    + Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc đơn, không có dấu ngoại
    đơn vơi s4 phép tính cộng trừ nhân chia
    - Nhận xét, tuyên dương
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
    ..............................................................................................................................
    ..............................................................................................................................
    *****************************
    CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
    Bài 02: ÔN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (T3)
    LUYỆN TẬP – Trang 11
    Thứ sáu Ngày dạy: …. tháng 9 năm 2024
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    - Củng cố ,vận dụng tính cộng trừ nhân chia các số trọng phạm vi 100 000. Vận dụng
    giải được các bài tập, bài toán có liên quan. Thông qua các hoạt động giải các bài tập,
    bài toán thực tế liên quan đến tìm phép cộng, phép trừ, nhân chia.
    - Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp giải quyết vấn đề.
    - Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point; PHT
    - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    1. HĐ Khởi động:
    - HS tham gia trò chơi để khởi động bài học.
    - HS cùng GV nhận xét, tuyên dương.
    - GV dẫn dắt vào bài mới

    2. HĐ Luyện tập:
    Bài 1. (Làm việc nhóm 2) Chọn câu trả lời đúng
    - HS làm vào PHT, trình bày trước lớp và giải thích cách chọn: tổng; hiệu; tích; thương
    của mỗi câu hỏi)
    - GV nhận xét, tuyên dương.
    Bài 2: (Làm việc cá nhân)
    Ở một nhà máy sản xuất đồ chơi trẻ em, tháng Một sản xuất được 12 960 sản phẩm.Số
    sản phẩm sản xuất được trong tháng Hai giảm đi 2 lần so với tháng Một. Hỏi tháng Hai
    nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
    - HS phân tích bài toán: (Bài toán cho biết gì? hỏi gì) nêu cách giải.
    - HS làm việc cá nhân. HS trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau.
    - GV Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 3: (Làm việc nhóm đôi). Tính giá trị của biểu thức:
    a. ( 54 000 - 6 000) : 8
    b. 43 680 -7 120 x 5
    - HS nêu thứ tự thực hiện tính, làm vở và phiểu nhóm, đổi vở nhận xét
    - HS nghe GV lưu ý tính biểu thức có dấu ngoặc và cộng trừ nhân chia
    - HS làm bài tập vào vở.
    - HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau.
    - GV Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 4: (Làm việc cá nhân). Bài toán: HS phân tích bài toán: (Bài toán cho biết gì? hỏi
    gì) nêu cách giải.1 Học sinh làm bảng lớp, lớp làm vở
    Để phục vụ năm học mới, một cửa hàng nhập về 4 050 quyển sách tham khảo. Số sách
    giáo khoa nhập về gấp 5 lần số sách tham khảo .Hỏi cửa hàng đó nhập về tất cả bao
    nhiêu quyển sách giáo khoa và sách tham khảo?
    - GV chấm 1 số vở, nhận xét tuyên dương.
    3. HĐ Vận dụng trải nghiệm.
    - HS thực hiện theo HD cả GV: GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trò chơi,
    hái hoa,...sau bài học để học sinh nhận biết thứ tự thục hiện tính giá trị của biểu thứcvà
    gấp hay giảm đi một số lần
    - Nhận xét, tuyên dương
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến

    Từ điển Anh-việt

    Từ Điển Online