Tài nguyên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_1664.jpg DSC_2242.jpg DSC_2240.jpg WP_20131119_0121.jpg WP_20131119_0161.jpg Chuc_Mung_Ngay_NGVN_20_11.swf DSC01343.jpg IMG_0735.jpg Hinh0226_JIP.jpg Videoplayback_8.mp3 DSCF9228.jpg DSCF9189.jpg 50_ban_thang_dep_nhat_lich_su1.flv Toan_61.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Loi_lam_va_su_biet_on.flv Bui_phan7.swf Bui_phan8.swf Mung_ngay_Nha_giao_Viet_Nam_20_11.bmp

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Mạnh Hùng)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&DT Huyện Đăk Glong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trần Trọng Lực
    Ngày gửi: 09h:29' 22-06-2024
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 1372
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH NA NGOI 1

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    NĂM HỌC 2022 - 2023
    MÔN: TOÁN - LỚP 3
    (Thời gian 40 phút)

    TỔ KHỐI: 1+2+3

    Họ và tên: ………….....…...….....………..............................…. Lớp 3...................

    Điểm

    Lời nhận xét của giáo viên
    ……………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………

    Bài 1: (1 điểm) Cho các số: 3500, 26 919, 3501, 32 687.
    a) Số lớn nhất trong bốn số trên là:...........................
    b) Số bé nhất trong bốn số trên là:.............................
    Bài 2: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
    a, 5 ngày =
    c, 4 m

    giờ

    =

    b, 3 giờ =

    dm

    phút

    d, 4 kg =

    g

    Bài 3: (1 điểm) Chọn đáp án đúng
    Cho các số: 32460; 6032; 9846; 62302. Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    a. 32460; 6032; 9846; 62302.

    b. 6032; 9846; 62302;32460.

    c. 6032; 9846; 32460; 62302.

    c. 9846; 32460; 62302; 6032.

    Bài 4: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
    a) Số 5 chục nghìn, 8 trăm, 6 đơn vị viết là:…………....
    b) Số bảy nghìn bốn trăm sáu mươi tư viết là:…………
    Bài 5: (1 điểm)
    a. Giá trị của biểu thức : 35 + 120 : 5 là : ………….
    b. Giá trị của biểu thức: 46- ( 20 + 10) là: ………….
    Bài 6: (1 điểm) Cho bảng thống kê số học sinh của một trường tiểu học như sau:
    Khối

    Một

    Hai

    Ba

    Bốn

    Năm

    Số học sinh

    150

    200

    180

    210

    170

    Khối Một có ít hơn khối Năm

    .......... 

    học sinh

    Bài 7: (1điểm) Số?
    a)

    - 326 = 45.

    b)

    x 2 = 684

    Bài 8: ( 2 đ) Đặt tính rồi tính
    a)49038 + 3259
    b) 80765 – 4 359
    ……………..
    ……………..
    ……………..
    ……………..
    …………….
    ……………..

    c) 7513 x 6
    …………….
    …………….
    …………….

    d) 4328 : 4
    ………………
    ………………
    ………………
    ………………
    ………………

    Bài 9: ( 1 đ) Cho hình vuông có chu vi 36cm. Tính diện tích hình vuông đó?
    Bài giải:
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………….

    ĐÁP ÁN.
    1. Trắc nghiệm

    Câu

    1
    a.32687
    b.3500

    Đáp án
    Điểm

    1

    2
    a. 120
    b.180
    c.40
    d.4000
    1

    C

    1

    3

    4

    5

    6

    a.50806 a.59
    b.7464 b.16

    20

    a.371
    b.342

    1

    1

    1

    1

    2. Tự luận
    Câu 8: a. 52297
    Câu 9:

    b. 76406

    Cạnh hình vuông là:
    36 : 4 = 9 (cm)
    Diện tích hình vuông là:
    9 x 9 = 81 (cm2)
    Đáp số: 81 xăng ti mét vuông

    7

    c. 45078

    d.1082
     
    Gửi ý kiến

    Từ điển Anh-việt

    Từ Điển Online