Tài nguyên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_1664.jpg DSC_2242.jpg DSC_2240.jpg WP_20131119_0121.jpg WP_20131119_0161.jpg Chuc_Mung_Ngay_NGVN_20_11.swf DSC01343.jpg IMG_0735.jpg Hinh0226_JIP.jpg Videoplayback_8.mp3 DSCF9228.jpg DSCF9189.jpg 50_ban_thang_dep_nhat_lich_su1.flv Toan_61.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Loi_lam_va_su_biet_on.flv Bui_phan7.swf Bui_phan8.swf Mung_ngay_Nha_giao_Viet_Nam_20_11.bmp

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Mạnh Hùng)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&DT Huyện Đăk Glong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn thị huỳnh phương
    Ngày gửi: 14h:34' 16-04-2024
    Dung lượng: 143.6 KB
    Số lượt tải: 586
    Số lượt thích: 0 người
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
    Câu 1: (1 điểm) M1
    a, Số liền trước của số 100 000 là:
    A. 99 999

    B. 90 000

    C. 99 909

    D. 100 001

    b, Số gồm 7 chục nghìn, 4 nghìn, 5 đơn vị, 7 trăm là: : (M1) (0,5 điểm)
    A. 7457

    B. 56 870

    C. 74 705

    D. 65 807

    Câu 2: (0,5 điểm) Số 42 890 làm tròn đến hàng nghìn được số là: ( M1)
    A. 43 000
    B. 42 000
    C. 50 000
    D. 42 800
    Câu 3: (0,5 điểm) Số 15 viết theo số La Mã là: ( M1)
    A. XIX

    B. IVX

    C. XIV

    D. XV

    Câu 4: ( M1 – 1 điểm)
    a.Đồng hồ chỉ mấy giờ?
    A. 2 giờ 15 phút

    B. 4 giờ 10 phút

    C. 12 giờ 10 phút

    b. 4 năm =..........
    A. 12 tháng

    B. 24 tháng

    C. 48 tháng

    Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích hình chữ
    nhật là: ( M1 – 0,5 điểm).
    A.

    15 cm²

    B. 54 cm²

    Câu 6: ( M1 – 0,5 điểm)
    A. 16cm

    C. 50 cm²

    45 cm²

    Một cạnh hình vuông là 8cm. Diện tích hình vuông là:

    B. 32 cm²

    C, 64 cm²

    64 cm

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2) 2 đ
    a) 14 428 + 1357

    b) 15 783 – 12 568

    c) 21 253 x 3

    d) 16 572 : 4

    ........................

    ........................

    ........................

    .................................

    ........................

    ........................

    ........................

    .................................

    ........................

    ........................

    ........................

    .................................

    ........................

    ........................

    ........................

    ……………………….

    Câu 8: Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm) (M2)
    a. 5128 x 8 + 1723
    b. 2363 + (18 573 + 3421)
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    Câu 9: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 13 980 kg gạo, ngày thứ hai bán được
    nhiều hơn ngày thứ nhất 120 kg gạo. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki- lô – gam
    gạo? ( M2 – 2 điểm)
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    Câu 10: (1 điểm) (M3)
    a, Tìm hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số.
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    b, Tìm chữ số thích hợp:
    8

    4

    6 5

    +
    3
    2

    7
    8

    7

    ___________________________________________________________________________
     
    Gửi ý kiến

    Từ điển Anh-việt

    Từ Điển Online