Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&DT Huyện Đăk Glong.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị huỳnh phương
Ngày gửi: 14h:34' 16-04-2024
Dung lượng: 143.6 KB
Số lượt tải: 586
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị huỳnh phương
Ngày gửi: 14h:34' 16-04-2024
Dung lượng: 143.6 KB
Số lượt tải: 586
Số lượt thích:
0 người
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1: (1 điểm) M1
a, Số liền trước của số 100 000 là:
A. 99 999
B. 90 000
C. 99 909
D. 100 001
b, Số gồm 7 chục nghìn, 4 nghìn, 5 đơn vị, 7 trăm là: : (M1) (0,5 điểm)
A. 7457
B. 56 870
C. 74 705
D. 65 807
Câu 2: (0,5 điểm) Số 42 890 làm tròn đến hàng nghìn được số là: ( M1)
A. 43 000
B. 42 000
C. 50 000
D. 42 800
Câu 3: (0,5 điểm) Số 15 viết theo số La Mã là: ( M1)
A. XIX
B. IVX
C. XIV
D. XV
Câu 4: ( M1 – 1 điểm)
a.Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 2 giờ 15 phút
B. 4 giờ 10 phút
C. 12 giờ 10 phút
b. 4 năm =..........
A. 12 tháng
B. 24 tháng
C. 48 tháng
Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích hình chữ
nhật là: ( M1 – 0,5 điểm).
A.
15 cm²
B. 54 cm²
Câu 6: ( M1 – 0,5 điểm)
A. 16cm
C. 50 cm²
45 cm²
Một cạnh hình vuông là 8cm. Diện tích hình vuông là:
B. 32 cm²
C, 64 cm²
64 cm
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2) 2 đ
a) 14 428 + 1357
b) 15 783 – 12 568
c) 21 253 x 3
d) 16 572 : 4
........................
........................
........................
.................................
........................
........................
........................
.................................
........................
........................
........................
.................................
........................
........................
........................
……………………….
Câu 8: Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm) (M2)
a. 5128 x 8 + 1723
b. 2363 + (18 573 + 3421)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 13 980 kg gạo, ngày thứ hai bán được
nhiều hơn ngày thứ nhất 120 kg gạo. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki- lô – gam
gạo? ( M2 – 2 điểm)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) (M3)
a, Tìm hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b, Tìm chữ số thích hợp:
8
4
6 5
+
3
2
7
8
7
___________________________________________________________________________
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1: (1 điểm) M1
a, Số liền trước của số 100 000 là:
A. 99 999
B. 90 000
C. 99 909
D. 100 001
b, Số gồm 7 chục nghìn, 4 nghìn, 5 đơn vị, 7 trăm là: : (M1) (0,5 điểm)
A. 7457
B. 56 870
C. 74 705
D. 65 807
Câu 2: (0,5 điểm) Số 42 890 làm tròn đến hàng nghìn được số là: ( M1)
A. 43 000
B. 42 000
C. 50 000
D. 42 800
Câu 3: (0,5 điểm) Số 15 viết theo số La Mã là: ( M1)
A. XIX
B. IVX
C. XIV
D. XV
Câu 4: ( M1 – 1 điểm)
a.Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 2 giờ 15 phút
B. 4 giờ 10 phút
C. 12 giờ 10 phút
b. 4 năm =..........
A. 12 tháng
B. 24 tháng
C. 48 tháng
Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích hình chữ
nhật là: ( M1 – 0,5 điểm).
A.
15 cm²
B. 54 cm²
Câu 6: ( M1 – 0,5 điểm)
A. 16cm
C. 50 cm²
45 cm²
Một cạnh hình vuông là 8cm. Diện tích hình vuông là:
B. 32 cm²
C, 64 cm²
64 cm
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2) 2 đ
a) 14 428 + 1357
b) 15 783 – 12 568
c) 21 253 x 3
d) 16 572 : 4
........................
........................
........................
.................................
........................
........................
........................
.................................
........................
........................
........................
.................................
........................
........................
........................
……………………….
Câu 8: Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm) (M2)
a. 5128 x 8 + 1723
b. 2363 + (18 573 + 3421)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 13 980 kg gạo, ngày thứ hai bán được
nhiều hơn ngày thứ nhất 120 kg gạo. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki- lô – gam
gạo? ( M2 – 2 điểm)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) (M3)
a, Tìm hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b, Tìm chữ số thích hợp:
8
4
6 5
+
3
2
7
8
7
___________________________________________________________________________
 






Các ý kiến mới nhất