Tài nguyên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_1664.jpg DSC_2242.jpg DSC_2240.jpg WP_20131119_0121.jpg WP_20131119_0161.jpg Chuc_Mung_Ngay_NGVN_20_11.swf DSC01343.jpg IMG_0735.jpg Hinh0226_JIP.jpg Videoplayback_8.mp3 DSCF9228.jpg DSCF9189.jpg 50_ban_thang_dep_nhat_lich_su1.flv Toan_61.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Loi_lam_va_su_biet_on.flv Bui_phan7.swf Bui_phan8.swf Mung_ngay_Nha_giao_Viet_Nam_20_11.bmp

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Mạnh Hùng)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&DT Huyện Đăk Glong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hiền
    Ngày gửi: 08h:58' 29-12-2023
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 2547
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: …………………………………… SBD…… Phòng thi ……...............
    Lớp: …………………… Giám thị ………… …. ………………………………….
    MÃ PHÁCH :
    TRƯỜNG TH………..

    MÃ PHÁCH:
    ………, ngày

    ĐIỂM

    tháng

    năm…….

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I -NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN TOÁN- LỚP 3
    ( Thời gian 40 phút )

    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 (M1 - 1 đ) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
    a. Số 805 đọc là:
    A. Tám trăm không lăm

    B. Tám trăm linh lăm

    C. Tám trăm linh năm

    D. Tám trăm năm mươi

    b. Trong phép chia cho 5, số dư lớn nhất có thể là:
    A. 5

    B. 4

    C. 7

    D. 6

    Câu 2 : Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
    a. Số nào thích hợp điền vào chỗ trống: 1m = ……. mm (0,25đ) M1
    A. 1
    B. 10
    C. 100
    D. 1000
    b. Hình dưới đây đã khoanh tròn vào một phần mấy số ngôi sao? (0,25đ) M1

    1
    A. 2

    1
    B. 3

    1
    C. 4

    3
    D. 4

    c. Có 4 con trâu và 20 con bò. Hỏi số bò gấp mấy lần số trâu ? ( 0,5đ) M2
    A. 24 lần
    B. 80 lần
    C. 16 lần
    D. 5 lần
    Câu 3. M1(1đ) Điền vào chỗ chấm:
    Hình vẽ bên:
    Có ………. góc vuông.
    Có ………góc không vuông.

    II. TỰ LUẬN
    Câu 4 : (2đ) Đặt tính rồi tính : (M2)
    a) 162 + 370

    b) 728 - 245

    c) 106 × 8

    d) 480 : 6

    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    Câu 5: A.Tính giá trị biểu thức ( 2đ) (M 2)
    a. 247 - 48 x 5 = ………………..

    b. 324 – 20 + 61 = ……………..

    = ………………..

    = …………….

    B. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
    ? x 7 = 119
    …..………………….

    472 - ? = 55
    ……………………

    Câu 6: (M2)( 2đ) Buổi sáng cửa hàng bán được 116 lít dầu. Buổi chiều bán số lít
    dầu gấp 3 lần số dầu bán buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu
    lít dầu?
    Bài giải
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    Câu 7: M3 ( 1đ)
    a. Tính bằng cách thuận tiện:

    21 + 22 + 23 + 24 + 26 + 27 + 28 +29
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    b. Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………

    Đáp án và biểu điểm

    I. Trắc nghiệm
    Câu 1
    a: C (0,5đ)
    b: B(0,5đ)
    Câu 2:
    a: D(0,25đ)
    b: C(0,25đ)
    c: D(0,5đ)
    Câu 3: 6 góc vuông, 8 góc không vuông. (1đ)
    II. Tự luận
    Câu 4: A 469(0,5đ)
    B 483(0,5đ)
    C 848(0,5đ)
    D 80 (0,5đ)
    Câu 5:
    a. 247 - 48 x 5 = 247-240 (0,25đ)
    = 7 (0,25đ)

    b. 324 – 20 + 61 = 304 + 61 (0,25đ)
    = 365(0,25đ)

    B. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
    ? x 7 = 119
    472 - ? = 55
    119:7 = 17 (0,5đ)
    472-55=417 (0,5đ)
    Câu 6:

    Bài giải:
    Buổi chiều bán số lít dầu là: (0,5đ)
    116 x 3 = 348 (l) (0,5đ)
    Cả hai buổi cửa hàng bán được số lít dầu là: (0,25đ)
    348 +116=464 (l) (0,5đ)
    Đáp số: 646 l dầu(0,25đ)

    Câu 7: M3 ( 1đ)
    a. Tính bằng cách thuận tiện:

    21 + 22 + 23 + 24 + 26 + 27 + 28 +29
    = ( 21 + 29) + (22+ 28)+ ( 23+ 27)+ ( 24+ 26) (0,2đ)
    = 50 + 50+ 50+50 ( 0,2đ)
    = 200 (0,1đ)
    b. Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
    Ta có : 4 x 6 = 24 ; 3 x 8 = 24 ( 0,25đ)
    Vậy số đó là : 46;64;38;83 (0,25đ)

    Ma trận đề kiểm tra.
    - Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì I lớp 3
    Trắc nghiệm: 6 câu - 3 điểm
    Tự luận:
    4 câu - 7 điểm

    TT

    Mức 1

    Chủ đề

    TN
    Số

    câu
    1

    Số học

    Số
    điểm

    2

    Đại

    Số

    lượng

    câu

    và đo
    đại
    lượng

    Số
    điểm
    Số

    Yếu tố
    3

    hình
    học

    câu
    Số
    điểm
    Số

    Giải
    4

    TL

    Mức 2
    TN

    TL

    Mức 3
    TN

    Tổng

    TL

    điểm
    4.5 câu

    3

    3

    2

    1,25

    4

    1

    6.25 điểm

    1

    1 câu

    0.25

    0.25 điểm

    1

    1 câu

    1

    1 điểm

    1

    1

    1.5 câu

    0.5

    2

    2.5 điểm

    Tổng số câu

    6

    4

    2

    12 câu

    Số điểm

    3

    6

    1

    10điểm

    ( 60%)

    ( 10%)

    toán có
    lời văn

    Tỉ lệ

    câu
    Số
    điểm

    30%
     
    Gửi ý kiến

    Từ điển Anh-việt

    Từ Điển Online