Tài nguyên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_1664.jpg DSC_2242.jpg DSC_2240.jpg WP_20131119_0121.jpg WP_20131119_0161.jpg Chuc_Mung_Ngay_NGVN_20_11.swf DSC01343.jpg IMG_0735.jpg Hinh0226_JIP.jpg Videoplayback_8.mp3 DSCF9228.jpg DSCF9189.jpg 50_ban_thang_dep_nhat_lich_su1.flv Toan_61.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Loi_lam_va_su_biet_on.flv Bui_phan7.swf Bui_phan8.swf Mung_ngay_Nha_giao_Viet_Nam_20_11.bmp

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Mạnh Hùng)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&DT Huyện Đăk Glong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE CASIO 2009_2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mạnh Hùng
    Ngày gửi: 22h:44' 17-01-2010
    Dung lượng: 202.0 KB
    Số lượt tải: 52
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT ĐĂKGLONG
    Đề thi chính thức


    Kỳ thi chọn ĐộI TUYểN THI học sinh giỏi tỉnh Giải toán trên máy tính CASIO Khối 9 THCS - Năm học 2009-2010
    
    Thời gian làm bài: 150 phút - Ngày thi: 12/01/2010.
    Chú ý: - Đề thi gồm 5 trang
    - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
    - Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số.
    Điểm toàn bài thi
    Các giám khảo
    (Họ, tên và chữ ký)
    Số phách
    (Do Chủ tịch Hội đồng thi ghi)
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    GK1
    
    
    
    
    
    GK2
    
    
    
    Bài 1: (5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
    (Kết quả chính xác).



    biết 




    với


    Bài 2: (5 điểm) Cho đa thức .
    Tìm các nghiệm của đa thức .
    Tìm các hệ số  của đa thức bậc ba , biết rằng khi chia đa thức  cho đa thức  thì được đa thức dư là .
    Tính chính xác giá trị của .




    Bài 3: (5 điểm)
    a/ Tính tổng các ước dương lẻ của số D = 8863701824.
    b/ Tìm các số  sao cho . Nêu quy trình bấm phím để được kết quả.











    Bài 4: (5 điểm) Cho hình thang ABCD (góc A= góc D=90o), góc nhọn BCD=α,BC=m,CD=n
    a) Tính diện tích S, chu vi, AC, BD theo m, n, α
    
    b) Tính diện tích S,chu vi,AC,BD biết m = 4,25;n = 7,56;α = 54o30’
    

    Bài 5: (5 điểm) Cho hình chóp đều O.ABCD có BC = a, OA = b
    a) Tính S xung quanh và S toàn phần, thể tích của O.ABCD theo a, b
    
    
    

    Bài 6: (4 điểm) Tìm nghiệm gần đúng của phương trình .

    Bài 7: (6 điểm) Cho dãy hai số  và  có số hạng tổng quát là:
     và  ( và )
    Xét dãy số  ( và ).
    Tính các giá trị chính xác của .
    Lập các công thức truy hồi tính  theo  và ; tính  theo  và .
    Từ 2 công thức truy hồi trên, viết quy trình bấm phím liên tục để tính  và  theo  (). Ghi lại giá trị chính xác của: 


























    Bài 8: (5 điểm) Một người gửi tiết kiệm 1000 đôla vào ngân hàng trong khoảng thời gian 10 năm với lãi suất 5,5% /năm. Hỏi rằng người đó nhận được số tiền nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu nếu ngân hàng trả lãi suất / tháng.














    Bài 9: (7 điểm) Cho 3 đường thẳng  lần lượt là đồ thị của các hàm số  và . Hai đường thẳng  và  cắt nhau tại A; hai đường thẳng  và  cắt nhau tại B; hai đường thẳng  và  cắt nhau tại C.
    a) Tìm tọa độ của các điểm A, B, C (viết dưới dạng phân số).
    b) Tính gần đúng hệ số góc của đường thẳng chứa tia phân giác trong góc A của tam giác ABC và tọa độ giao điểm D của tia phân giác trong góc A với cạnh BC.
    c) Tính gần đúng diện tích phần hình phẳng giữa đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Kết quả làm tròn đến 2 chữ số lẻ thập phân.
    (Cho biết công thức tính diện tích tam giác:  (a, b, c là ba cạnh ; p là nửa chu vi, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác; đơn vị độ dài trên mỗi trục tọa độ là cm)



















    Bài 10: a) Số P=. Tìm a, b biết a + b=13
    
    b) Số Q =. Tìm c, d biết c2 + d2=58
    
    c) Số M=. Tìm m, n biết M chia hết cho 9




    ..............................................
     
    Gửi ý kiến

    Từ điển Anh-việt

    Từ Điển Online