Tài nguyên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_1664.jpg DSC_2242.jpg DSC_2240.jpg WP_20131119_0121.jpg WP_20131119_0161.jpg Chuc_Mung_Ngay_NGVN_20_11.swf DSC01343.jpg IMG_0735.jpg Hinh0226_JIP.jpg Videoplayback_8.mp3 DSCF9228.jpg DSCF9189.jpg 50_ban_thang_dep_nhat_lich_su1.flv Toan_61.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Loi_lam_va_su_biet_on.flv Bui_phan7.swf Bui_phan8.swf Mung_ngay_Nha_giao_Viet_Nam_20_11.bmp

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Mạnh Hùng)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&DT Huyện Đăk Glong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai tap ds chuong 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Huy Hoàng
    Ngày gửi: 22h:26' 21-09-2012
    Dung lượng: 145.0 KB
    Số lượt tải: 60
    Số lượt thích: 0 người


    1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
    A. KIẾN THỨC CƠ BẢN: A(B + C) = AB + AC
    Bài 1:
    Tính :
    a./ (- 4xy)(2xy2 – 3x2y) b./ (- 5x)(3x3 + 7x2 – x)
    Rút gọn:
    A = x2(a – b) + b(1 – x) + x(bx + b) – ax(x + 1)
    B = x2(11x – 2) + x2(x – 1) – 3x(4x2 - x – 2)
    Tìm hệ số của x3 và x2 trong đa thức sau:
    
    Bài 2:
    Tính : 
    Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
    
    Tìm x, biết : a) 2x3(2x – 3) – x2(4x2 – 6x + 2) = 0
    b) 2x( x – 5) – x( 3 + 2x ) = 0
    4)  tại x = 5
    5)  tại x = 2010
    Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y:
    M = 3x(x – 5y) + (y – 5x)(- 3y) – 3(x2 – y2) – 1.
    Cho S = 1 + x + x2 + x3 + x4 + x5.Cm : xS – S = x6 – 1
    Bài 3:
    Tính (3a3 – 4ab + 5c2)(- 5bc).
    Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
    A = 4a2( 5a – 3b) – 5a2(4a + b),với a = -2,b = -3.
    Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
    B = x(x2 + x + 1) – x2( x + 1) – x +5.
    Tìm x, biết : x(x – 1) – x2 + 2x = 5
    Tìm m,biết: ( x2 – x + 1)x – ( x + 1)x2 + m = - 2x2 + x + 5.
    Bài 4:
    Rút gọn: 9y3 – y(1 – y + y2) – y2 + y
    Tìm hệ số của x2 trong đa thức: 
    Tìm m, biết: 2 – x2(x2 + x + 1) = - x4 – x3 – x2 + m.
    Chứng minh : khi a = 10, b = -5 giá trị biểu thức :
    A = a( 2b + 1) – b(2a – 1) bằng 5.
    Tìm x,biết: 10( 3x – 2) – 3(5x + 2) + 5( 11 – 4x) = 25.
    Bài 5:
    Tính : ( -a4x5)(- a6x + 2a3x2 – 11ax5).
    Tính biểu thức : A = mx( x – y) + y3(x + y) tại x = -1,y = 1
    Tìm x, biết: 8(x – 2) – 2(3x – 4) = 2.
    Tìm hệ số của x2 trong đa thức : Q = 5x( 3x2 – x + 2) – 2x2( x – 2) + 15(x – 1).




    2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

    A. KIẾN THỨC CƠ BẢN: 
    Bài 1:
    Tính : ( 2a – b)(4a2 + 2ab + b2).
    Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
    3. xy( x + y ) – x2 ( x + y ) – y2( x - y ) với x = 3, y = 2
    4.Tìm x, biết : (3x + 2)(x – 1) – 3(x + 1)(x – 2) = 4
    Tìm hệ số của x4 trong đa thức: P = ( x3 - 2x2 +x – 1)( 5x3 – x).
    Bài 2:
    Chứng minh: với a = - 3,5 giá trị biểu thức  bằng – 29.
    Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
    
    Biết (x – 3)(2x2 + ax + b) = 2x3 – 8x2 + 9x – 9 .Tìm a,b.
    Bài 3:
    Tính :
    a./ (2 + x)(2 – x)(4 + x2) b./ ( x2 – 2xy + 2y2)(x – y)(x + y)
    Tìm x,biết : x(x – 4) – ( x2 - 8) = 0
    Tìm m sao cho: 2x3 – 3x2 + x + m = (x + 2)(2x2 – 7x + 15).
    Bài 4:
    Rút gọn :
    A = ( 5x – 1)(x + 3) – ( x – 2)(5x – 4) B = (3a – 2b)( 9a2 + 6ab + 4b2).
    Chứng minh biểu thức : n( 2n – 3) – 2n( n + 2)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Từ điển Anh-việt

    Từ Điển Online